Nghĩa tiếng Việt
- Người có đặc quyền ngoại giao.tính từ
Ví dụ
-
The envoy had exterritorial status in the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛkˌstɛrəˈtɔriəl/
The envoy had exterritorial status in the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép