TanroDictionary Sổ từ

exterritorial

/ˌɛkˌstɛrəˈtɔriəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có đặc quyền ngoại giao.tính từ

Ví dụ

  1. The envoy had exterritorial status in the city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép