Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của extinguish.động từ
Tiếng Nhật
- 鎮火ちんかsự dập tắt đám cháy
Ví dụ
-
She was extinguishing the candle before bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép