TanroDictionary Sổ từ

extinguishing

/ɛkstˈɪŋɡwɪʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của extinguish.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was extinguishing the candle before bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép