Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của extirpate.động từ
Ví dụ
-
They are extirpating weeds from the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛkstɜːrˌpeɪtɪŋ/
They are extirpating weeds from the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép