TanroDictionary Sổ từ

extirpating

/ˈɛkstɜːrˌpeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của extirpate.động từ

Ví dụ

  1. They are extirpating weeds from the garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép