Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhổ rễ, sự đào tận gốc (cây, cỏ... ); sự cắt bỏ (cái u... ).danh từ
- Sự làm tuyệt giống, sự trừ tiệt.danh từ
Ví dụ
-
The gardener planned the extirpation of the weeds.
-
The clinic aimed at the extirpation of the disease.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép