Nghĩa tiếng Việt
- Người nhổ rễ, người đào tận gốc; người trừ tiệt; người cắt (chai chân).danh từ
- Máy nhổ rễ.danh từ
Ví dụ
-
The gardener was an extirpator of stubborn roots.
-
The extirpator pulled the roots from the soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép