TanroDictionary Sổ từ

extirpator

/ˈɛkstɜːˌpeɪtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhổ rễ, người đào tận gốc; người trừ tiệt; người cắt (chai chân).danh từ
  2. Máy nhổ rễ.danh từ

Ví dụ

  1. The gardener was an extirpator of stubborn roots.

  2. The extirpator pulled the roots from the soil.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép