TanroDictionary Sổ từ

extolled

/ɛkstˈəʊld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của extolđộng từ

Ví dụ

  1. They extolled her hard work and patience.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép