TanroDictionary Sổ từ

extolling

/ɛkstˈəʊlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của extoll.động từ

Ví dụ

  1. He was extolling the chef's simple meal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép