Nghĩa tiếng Việt
- Lời tán dương, lời ca tụng.danh từ
Tiếng Nhật
- 賛美さんびsự ca ngợi, tán dương
Ví dụ
-
Her extolment made the team feel proud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈekstəʊlmənt/
Her extolment made the team feel proud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép