Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của extortđộng từ
Ví dụ
-
They extorted a fee through threats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛkstˈɔːtɪd/
They extorted a fee through threats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép