TanroDictionary Sổ từ

extortion

/ɪkˈstɔːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bóp nặn, sự tống tiền; sự moi lời hứa, lời thú tội.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The scam involved extortion and threats.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép