Nghĩa tiếng Việt
- Sự bóp nặn, sự tống tiền; sự moi lời hứa, lời thú tội.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The scam involved extortion and threats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈstɔːʃn/
The scam involved extortion and threats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép