Nghĩa tiếng Việt
- Để bóp nặn (tiền... ), để tống tiền; để moi.tính từ
Ví dụ
-
The email sounded extortive and rude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈstɔːrtɪv/
The email sounded extortive and rude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép