Nghĩa tiếng Việt
- Sự trích (sách); sự chép (một đoạn trong sách).danh từ
- Sự nhổ (răng... ).danh từ
- Sự bòn rút, sự moi.danh từ
- Sự hút, sự bóp, sự nặn.danh từ
- Sự rút ra (nguyên tắc, sự thích thú.danh từ
- Phép khai (căn).danh từ
- Sự chiết.danh từ
- Dòng giống, nguồn gốc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She copied an extraction from the report.
-
The tooth extraction was quick and easy.
-
They found extraction of money from workers.
-
Oil extraction needs special machines.
-
He enjoyed the extraction of meaning from text.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép