Nghĩa tiếng Việt
- Ngoại khoá.tính từ
Tiếng Nhật
- 課外かがいngoại khóa
Ví dụ
-
She joined an extracurricular art club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛkstrəkəˈrɪkjəlɜː/
She joined an extracurricular art club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép