Nghĩa tiếng Việt
- Có thể trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác).tính từ
- Có thể làm cho (người phạm tội) được trao trả.tính từ
Ví dụ
-
The law says the suspect is extraditable.
-
The crime made him extraditable to another country.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép