Nghĩa tiếng Việt
- Trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác).động từ
- Làm cho (người phạm tội) được trao trả.động từ
Tiếng Nhật
- 引き渡すひきわたすgiao, bàn giao, dẫn độ, căng ngang
Ví dụ
-
The country may extradite the suspect.
-
New evidence could extradite him soon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép