Nghĩa tiếng Việt
- Sự trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác).danh từ
- Sự làm cho (người phạm tội) được trao trả.danh từ
- Sự định cách tâm (cảm giác).danh từ
Tiếng Nhật
- 引き渡しひきわたしsự bàn giao, giao nộp, dẫn độ
Ví dụ
-
The court approved the extradition request.
-
The extradition process took several months.
-
The report discussed extradition of feelings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép