TanroDictionary Sổ từ

extradition

/ˌekstrəˈdɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác).danh từ
  2. Sự làm cho (người phạm tội) được trao trả.danh từ
  3. Sự định cách tâm (cảm giác).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The court approved the extradition request.

  2. The extradition process took several months.

  3. The report discussed extradition of feelings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép