Nghĩa tiếng Việt
- Tài sản ngoài của hồi môn.tính từ
Ví dụ
-
She kept extradotal money for emergencies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌekstrəˈdɑːtəl/
She kept extradotal money for emergencies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép