Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về quan hệ tình dục (của một người đã có vợ hoặc có chồng) bên ngoài hôn nhân; ngoại tình.tính từ
Ví dụ
-
He was caught in an extramarital affair recently.
-
he had extramarital relations with one of his neighbours
anh ta ngoại tình với một cô láng giềng
-
extramarital affairs
những vụ ngoại tình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép