Nghĩa tiếng Việt
- Ở ngoài thế giới vật chất, ở thế giới bên kia, ở ngoài vũ trụ.tính từ
Ví dụ
-
He wrote a story about an extramundane world.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛkstrəˌmənˈdeɪn/
He wrote a story about an extramundane world.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép