TanroDictionary Sổ từ

extramural

/ˌekstrəˈmjʊərəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở ngoài thành, ở ngoài giới hạn (một thành phố... ).tính từ
  2. Ngoài trường đại học.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They built an extramural sports court.

  2. Students often attend extramural classes after school.

  3. extramural classes (courses)

    lớp bổ túc ngoài trường đại học (cho các học viên không phải là học sinh đại học)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép