Nghĩa tiếng Việt
- Bắt nguồn ở ngoài, xa lạ.tính từ
- Không thuộc về, không dính dáng, không liên quan đến (vấn đề đang giải quyết... ).tính từ
Ví dụ
-
His excuse seemed extraneous and odd.
-
That detail is extraneous to the main idea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép