TanroDictionary Sổ từ

extraneous

/ɪkˈstreɪniəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt nguồn ở ngoài, xa lạ.tính từ
  2. Không thuộc về, không dính dáng, không liên quan đến (vấn đề đang giải quyết... ).tính từ

Ví dụ

  1. His excuse seemed extraneous and odd.

  2. That detail is extraneous to the main idea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép