Nghĩa tiếng Việt
- Ngoài trách nhiệm; ngoài chức vụ.tính từ
Ví dụ
-
He made an extraofficial visit after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌekstrəˈfɪʃələs/
He made an extraofficial visit after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép