TanroDictionary Sổ từ

extraofficial

/ˌekstrəˈfɪʃələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoài trách nhiệm; ngoài chức vụ.tính từ

Ví dụ

  1. He made an extraofficial visit after work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép