Nghĩa tiếng Việt
- Phần cấp thêm (cho quân đội).danh từ
Ví dụ
-
The army received extraordinaries for the march.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈstrɔːdnriz/
The army received extraordinaries for the march.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép