TanroDictionary Sổ từ

extraordinaries

/ɪkˈstrɔːdnriz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần cấp thêm (cho quân đội).danh từ

Ví dụ

  1. The army received extraordinaries for the march.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép