Nghĩa tiếng Việt
- Tính lạ thường, tính khác thường; tính to lớn lạ thường.danh từ
- Tính đặc biệt.danh từ
Tiếng Nhật
- 傑出けっしゅつkiệt xuất, xuất chúng
Ví dụ
-
The extraordinariness of the moment stayed with us.
-
The club's extraordinariness drew many visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép