Nghĩa tiếng Việt
- Lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường.tính từ
- Đặc biệt.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It was an extraordinary day for the whole team.
-
She was appointed as an envoy extraordinary.
-
envoy extraordinary
công sự đặc mệnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép