TanroDictionary Sổ từ

extraparochial

/ˌekstrəˈpɑːrəɡeɪʃəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoài phạm vi xứ đạo.tính từ

Ví dụ

  1. Their farm lies in an extraparochial area.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép