Nghĩa tiếng Việt
- Hồng ngoại.tính từ
Ví dụ
-
The camera can see extrared light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈekstrɑːrd/
The camera can see extrared light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép