Nghĩa tiếng Việt
- Ngoại tâm thu.danh từ
Ví dụ
-
An extrasystole startled him during the checkup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌekstrəˈsɪstəl/
An extrasystole startled him during the checkup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép