Nghĩa tiếng Việt
- Đặc quyền ngoại giao.danh từ
Tiếng Nhật
- 治外法権ちがいほうけんđặc quyền ngoại giao, quyền lãnh sự tài phán
Ví dụ
-
A extraterritoriality helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép