TanroDictionary Sổ từ

extravagance

/ɪkˈstrævəɡəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả... ).danh từ
  2. Tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí.danh từ
  3. Hành động ngông cuồng; lời nói vô lý.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Buying too many snacks was pure extravagance.

  2. Her extravagance made saving money hard.

  3. His plan was an extravagance of imagination.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép