Nghĩa tiếng Việt
- Tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả... ).danh từ
- Tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí.danh từ
- Hành động ngông cuồng; lời nói vô lý.danh từ
Ví dụ
-
The party showed great extravagancy.
-
Their extravagancy left little money for rent.
-
That claim was only an extravagancy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép