TanroDictionary Sổ từ

extravagantly

/ɪkˈstrævɪɡəntli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngông cuồng, quái gở.D
  2. Quá đáng, quá tay.D
  3. Mắc quá đáng.D

Ví dụ

  1. The team finished extravagantly and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép