TanroDictionary Sổ từ

extravaganza

/ɪkˌstrævəˈɡænzə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khúc phóng túng; tác phẩm phóng túng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The show ended with a wild extravaganza.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép