Nghĩa tiếng Việt
- Đi lạc (đường); lầm lạc.động từ
- Đi quá xa giới hạn.động từ
- Quá ngông cuồng.động từ
Ví dụ
-
He can extravagate when he is tired.
-
Do not extravagate beyond the limit.
-
His plan became too extravagate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép