Nghĩa tiếng Việt
- Vô cùng, tột bực, tột bậc, tột cùng, rất đỗi, hết sức, cực độ.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was extremeli happy with the results.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪksˈtriːmli/
She was extremeli happy with the results.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép