Nghĩa tiếng Việt
- Người cực đoan.danh từ
- Người quá khích.danh từ
Ví dụ
-
The extremist refused to meet in the middle.
-
An extremist can cause great harm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép