Nghĩa tiếng Việt
- Có thể gỡ ra được, có thể giải thoát được.tính từ
- Có thể tách ra được có thể cho thoát ra.tính từ
Ví dụ
-
The knot was extricable with steady hands.
-
The rope was extricable after some work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép