Nghĩa tiếng Việt
- Gỡ, gỡ thoát, giải thoát.động từ
- Tách ra, cho thoát ra.động từ
Tiếng Nhật
- 救出きゅうしゅつsự giải cứu, cứu ra
Ví dụ
-
They extricated the cat from the tree.
-
He tried to extricate himself from trouble.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép