Nghĩa tiếng Việt
- Sự gỡ, sự giải thoát.danh từ
- Sự tách, sự thoát ra.danh từ
Tiếng Nhật
- 遊離ゆうりsự tách rời, cô lập
Ví dụ
-
She needed extrication from the tight seatbelt.
-
His extrication from the mess took hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép