TanroDictionary Sổ từ

extrinsic

/eksˈtrɪnsɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nằm ở ngoài, ngoài.tính từ
  2. Tác động từ ngoài vào, ngoại lai.tính từ
  3. Không (phải) bản chất, không cố hữu.tính từ

Ví dụ

  1. Her confidence came from extrinsic rewards, not pride.

  2. The noise was an extrinsic factor in the study.

  3. His fear was extrinsic, not part of his nature.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép