Nghĩa tiếng Việt
- Sự hướng ngoại.danh từ
Ví dụ
-
His extroversion helps him meet new people.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛkstrəvˈɜːʃən/
His extroversion helps him meet new people.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép