Nghĩa tiếng Việt
- Người quan tâm đến môi trường xung quanh hơn là đến bản thân mình, người có tinh thần hướng ngoại.danh từ
Ví dụ
-
An extrovert enjoys talking with new classmates.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép