TanroDictionary Sổ từ

extrovert

/ˈekstrəvɜːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quan tâm đến môi trường xung quanh hơn là đến bản thân mình, người có tinh thần hướng ngoại.danh từ

Ví dụ

  1. An extrovert enjoys talking with new classmates.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép