Nghĩa tiếng Việt
- Máy đúc ép; máy đùn (chất dẻo).danh từ
Ví dụ
-
The factory bought a new extruder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈstruːdɜː/
The factory bought a new extruder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép