Nghĩa tiếng Việt
- Để đẩy ra, để ấn ra, để ẩy ra.tính từ
Ví dụ
-
The machine uses extrusive force to shape the clay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈstruːsɪv/
The machine uses extrusive force to shape the clay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép