Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exudeđộng từ
Ví dụ
-
The flower exuded a sweet scent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛɡzjˈuːdɪd/
The flower exuded a sweet scent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép