Nghĩa tiếng Việt
- Làm loét nông.động từ
- Loét nông.động từ
Ví dụ
-
The doctor can exulcerate the sore skin.
-
The skin can exulcerate after long irritation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép