TanroDictionary Sổ từ

exulcerate

/ɪɡˈzʌlsərət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm loét nông.động từ
  2. Loét nông.động từ

Ví dụ

  1. The doctor can exulcerate the sore skin.

  2. The skin can exulcerate after long irritation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép