Nghĩa tiếng Việt
- Hớn hở, hân hoan.D
Ví dụ
-
She spoke exultantly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪɡˈzəltəntli/
She spoke exultantly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép