Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở.danh từ
- Sự hân hoan, sự hoan hỉ, sự hớn hở, sự đắc chí, sự hả hê.danh từ
Tiếng Nhật
- 謳歌おうかsự ca ngợi, tận hưởng, ca tụng
Ví dụ
-
She shouted with exultation at the win.
-
Their exultation filled the whole room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép