TanroDictionary Sổ từ

exulted

/ɛɡzˈʌltɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của exultđộng từ

Ví dụ

  1. They exulted after finishing the hard task.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép