Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc ngoại ô.tính từ
Ví dụ
-
They bought a quiet exurban home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛɡˈzɜːbən/
They bought a quiet exurban home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép