TanroDictionary Sổ từ

exurban

/ɛɡˈzɜːbən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc ngoại ô.tính từ

Ví dụ

  1. They bought a quiet exurban home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép